Unitek Corporation
Unitek Corporation

Difensol

Điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, tiêu chảy, viêm kết mạc

science

Composition

Florfenicol400 mg

verified

Manufacturer

Super’s Diana, S.L View more arrow_forward

Target
Livestock Poultry - Waterfowl
Type
Antibiotic Injection
Composition (In 1 ml)
add
Florfenicol
400 mg
Description
add

Florfenicol là một kháng sinh tổng hợp phổ rộng, có hiệu quả đối với hầu hết các vi khuẩn Gram dương và Gram âm phân lập từ động vật nuôi. Florfenicol tác động bằng cách ức chế quá trình tổng hợp protein tại mức ribosome và có tác dụng kìm khuẩn.

Các thử nghiệm trong phòng thí nghiệm cho thấy florfenicol có hoạt tính đối với các vi khuẩn gây bệnh thường gặp nhất trong bệnh hô hấp trên bò, bao gồm Mannheimia haemolytica, Pasteurella multocida, Histophilus somni và Arcanobacterium pyogenes, cũng như đối với các tác nhân vi khuẩn thường gặp trong bệnh hô hấp ở lợn, bao gồm Actinobacillus pleuropneumoniae và Pasteurella multocida.

Indications
add
  • Viêm phổi do Pasteurella (Pasteurella haemolytica, Pasteurella multocida), viêm phổi do Haemophilus (Haemophilus sonmus), bệnh viêm phổi- màng phổi (APP) do Actinobacillus pleuropreumoniae.
  • Tiêu chảy do E. coli, Salmonella spp.
  • Bệnh thối móng do Fusobacterium necrophorum, Bacteroides nodosus, Bacterioides melanogenius.
  • Viêm kết mạc và viêm giác mạc truyền nhiễm trên bò (Moraxella bovis)
Contraindications
add
  • Không sử dụng cho bò đang sản xuất sữa dùng cho người.
  • Không sử dụng cho bò đực giống hoặc heo đực giống dùng cho mục đích sinh sản.
  • Không dùng trong trường hợp có tiền sử dị ứng với florfenicol.
Side Effects
add
  • Ở bò, trong thời gian điều trị có thể xảy ra hiện tượng giảm lượng thức ăn tiêu thụ và phân mềm tạm thời. Các con vật được điều trị sẽ hồi phục nhanh chóng và hoàn toàn sau khi ngừng điều trị. Việc tiêm thuốc theo đường tiêm bắp hoặc tiêm dưới da có thể gây tổn thương viêm tại vị trí tiêm, có thể kéo dài đến 14 ngày.
  • Ở lợn, các tác dụng không mong muốn thường gặp là tiêu chảy tạm thời và/hoặc ban đỏ/phù quanh hậu môn và trực tràng, có thể xảy ra ở khoảng 50% số con vật. Các biểu hiện này có thể kéo dài trong một tuần. Có thể quan sát thấy sưng tạm thời tại vị trí tiêm kéo dài đến 5 ngày. Các tổn thương viêm tại vị trí tiêm có thể kéo dài đến 28 ngày.
Dosage
add
  • Trâu, bò: 1 ml/20 kg thể trọng, tiêm bắp vào cơ cổ, chia 2 lần trong 48 giờ.
  • Cừu, gia súc khác: 1 ml/20 kg thể trọng, tiêm bắp hàng ngày trong 3 ngày liên tiếp.
  • Heo: 1 ml/30 kg TT, tiêm bắp vào cơ cổ 2 lần trong 48 giờ.
  • Gia cầm: 1ml/30-40 kg thể trọng, tiêm bắp liên tục trong 3 ngày

Additional information

  • Packaging 100; 250 ml
  • Shelf life 36 months
  • Registration number SDS-26
  • Withdrawal Period Thịt và nội tạng – Trâu, bò: 30 ngày; Cừu: 39 ngày; Lợn: 18 ngày
warning

Note: Use only as directed by a qualified veterinarian.

call 0933 889 176
This site is registered on wpml.org as a development site. Switch to a production site key to remove this banner.