Supensol 200
Điều trị viêm rốn, viêm túi lòng đỏ, tiêu chảy, phó thương hàn
science
verified
Composition
Enrofloxacin 200 mg
Manufacturer
Super’s Diana, S.L View more arrow_forward
Target
Poultry - Waterfowl
Livestock
Type
Antibiotic
Oral / Mixing
Composition (In 1 L)
add
Enrofloxacin
200 mg
Description
add
Enrofloxacin thuộc nhóm quinolon, có tác dụng diệt khuẩn đối với vi khuẩn Gram âm và Gram dương.
Enrofloxacin có hiệu lực đối với các vi sinh vật như E. coli, Mycoplasma spp., Salmonella spp., Staphylococcus spp., Pasteurella spp., Streptococcus spp., Klebsiella spp., Pseudomonas spp. và Campylobacter spp.
Indications
add
Điều trị các bệnh nhiễm trùng ở gia cầm và heo do các vi khuẩn nhạy cảm với enrofloxacin như Haemophilus paragallinarum, Salmonella pullorum, Mycoplasma hyopneumoniae và Pasteurella multocida.
Contraindications
add
- Không sử dụng cho động vật quá mẫn với enrofloxacin.
- Không sử dụng cho gia cầm đang đẻ trứng dùng làm thực phẩm cho người.
- Không sử dụng cho gia cầm hậu bị trong vòng 14 ngày trước khi bắt đầu đẻ trứng.
- Không sử dụng cho động vật đang mang thai hoặc đang cho con bú.
Side Effects
add
Không
Dosage
add
Đối với heo và gia cầm: Sử dụng 1 ml/2 lít nước uống hoặc 1 ml/20 kg thể trọng (TT) trong 5 ngày.
Additional information
- Packaging 1 L
- Shelf life 36 tháng
- Registration number SDS-16
- Withdrawal Period Heo: 7 ngày Gia cầm: 10 ngày
warning
Note: Use only as directed by a qualified veterinarian.
